迷鳥
mê điểu
Hán Việt: mê điểu · Pinyin: mí niǎo
Tổng quan
chim di cư lạc đường | chim lang thang
Nghĩa
Việt
- Cihui chim di cư lạc đường | chim lang thang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因狂风等气候骤变或随船舶飞行,离开栖息地或偏离正常的迁徙路线,飘零至异地的鸟类。这是针对这一地区而言的。
Eng
- CC-CEDICT vagrant bird (a migrating bird which has lost its way)|a vagrant
- Cihui vagrant bird (a migrating bird which has lost its way); a vagrant
ja
- JMdict stray (migratory) bird