迸出

bính xuất

Hán Việt: bính xuất

Tổng quan

sự phun ra, sự vọt ra, sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm), phun ra, vọt ra, nói một thôi một hồi, phun ra một tràng, bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...)

Cấu tạo: (bính) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phun ra, sự vọt ra, sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm), phun ra, vọt ra, nói một thôi một hồi, phun ra một tràng, bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濺射而出。《水滸傳》第一回:「兩隻眼迸出金光,張開巨口,吐出舌頭。」《儒林外史》第三九回:「惡和尚比定中心,知道是腦子的所在,一劈出了,恰好腦漿迸出,趕熱好喫。」

Eng

  • Cihui 迸出 èngchū r.v. sprout; spurt; burst forth