迸
bính
Hán Việt: bính · Pinyin: bèng
Tổng quan
bung ra phun ra nứt tách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Quảng Đông | bing2 |
| Mân Nam | piàng |
| Nhật Bản | HASHIRU |
| Hàn Quốc | 병 |
| Chú âm | ㄅㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | prengh |
| Baxter-Sagart | pˤreŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤreŋ-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ [逬].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.散走。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「時飢荒之餘,人庶流迸,家戶且盡。」 2.向外四散。唐.白居易〈琵琶行〉:「銀瓶乍破水漿迸,鐵騎突出刀槍鳴。」《紅樓夢》第四七回:「滿眼金星亂迸,身不由己,便倒下了。」 3.裂開。如:「水桶迸了一道縫兒。」《儒林外史》第五一回:「只聽格喳的一聲,那來棍迸為六段。」 4.湧出。《文選.潘岳.寡婦賦》:「口嗚咽以失聲兮,淚橫迸而霑衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迸 (从辵,并声。辵”(档遵????)意思是在路上行走。本义奔散,走散) 同本义 督将迸走,死伤过半。--《三国志·满宠传》 又如迸豆之疾(像豆子倒入锅内时乱迸那样快);迸窜(逃窜);迸逸(逃窜) 涌出;喷射 银瓶乍破水浆迸。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如迸泉(涌出的泉水);迸撺(喷涌飞溅);迸放(喷射发出) 爆开,断裂 打得眼棱缝裂,乌珠迸出。--《水浒传》 又如迸穴(迸裂而成的洞穴) 冒出,突然向外发出 迸 bèng溅出或喷射唾沫星乱~。 【迸发】猛然发出~革命激情。 【迸裂】破开;裂开而飞溅。 迸pēng 1.使;支派。
Eng
- CC-CEDICT to burst forth|to spurt|to crack|split
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
同逬。詳後逬字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 逬 · 𨔧 · 逬