迸散
bính tán
Hán Việt: bính tán · Pinyin: bèng sàn
Tổng quan
tung toé; bắn tung toé (chất lỏng)。四下里飛散。
Nghĩa
Việt
- Cihui tung toé; bắn tung toé (chất lỏng)。四下里飛散。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猛烈地散開。如:「槍彈擊中石塊,火星向四面迸散。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「紙錢甫燃,忽狂風捲起著梁上,烈焰驟發,煙煤迸散如雨落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向周围扩散,四散; 逃散。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向周围扩散,四散。 2.逃散。
Eng
- Cihui 迸散 èngsàn v. flee in all directions