迸流

bèng liúbính lưu

Hán Việt: bính lưu · Pinyin: bèng liú

Tổng quan

tung toé; bắn tung toé. máu tươi bắn tung toé

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.急速发射。 2.逃窜流亡。 3.涌流。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飛濺、涌流。如:「山中泉水迸流。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「說聲未畢,韋氏已到,按在地上,先打三百殺威棒,打得個皮開肉綻,鮮血迸流。」

Cấu tạo: 迸 (bính) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phun ra
  • Cihui chảy ào ào
  • Tần suất từ tung toé; bắn tung toé. máu tươi bắn tung toé; phun ra , chảy ào ào; bắn tung toé
  • Biên soạn v. gush; pour; spurt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛濺、涌流。如:「山中泉水迸流。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「說聲未畢,韋氏已到,按在地上,先打三百殺威棒,打得個皮開肉綻,鮮血迸流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.急速发射。 2.逃窜流亡。 3.涌流。

Eng

  • Cihui to gush; to spurt
  • Tần suất từ v. gush; pour; spurt

Từ liên quan

Gần nghĩa

流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产 · 流人 · 流会 · 流传