迸脆
bính thúy
Hán Việt: bính thúy · Pinyin: bèng cuì
Tổng quan
1. trong trẻo; trong sáng; trong veo。清亮爽脆。 2. xốp và giòn。酥脆。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trong trẻo; trong sáng; trong veo。清亮爽脆。 2. xốp và giòn。酥脆。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常爽脆。《儒林外史》第二八回:「諸葛天申又不認的海蜇,說道:『這迸脆的是甚麼東西?倒好喫!再買些迸脆的來喫喫!』」《冷眼觀》第二五回:「他是南京人,向來是口齒清利的,說出句把話來,我可以包得住是羊脂玉掉在青石板上,迸脆兒透酥的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。绷脆,很脆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。绷脆,很脆。