迹线

jì xiàntích tuyến

Hán Việt: tích tuyến · Pinyin: jì xiàn

Tổng quan

quỹ đạo

Cấu tạo: 跡 (tích) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường quỹ đạo
  • Google Alex v6 quỹ đạo
  • Tần suất từ dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe), đang thắng cương (đen & bóng), (xem) kick, ((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích, một chút, chút ít, ((thường) + out) vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra, định ra, kẻ theo vạch, chỉ theo đường, theo vết, theo vết chân, theo, đi theo, tìm thấy dấu vết, truy nguyên đến, vẽ phóng lại, vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...), đồ lại (một bức hoạ)

Eng

  • Cihui trajectory
  • Tần suất từ trajectory

Từ liên quan

Gần nghĩa

線呢 · 線图 · 線形 · 線春 · 線腳 · 線衣 · 線裝 · 線規