跡象
tích tượng
Hán Việt: tích tượng · Pinyin: jì xiàng
Tổng quan
dấu hiệu | biểu hiện | dấu vết | chỉ báo dấu vết (dấu tích không rõ ràng nhưng có thể từ đó suy đoán quá khứ và tương lai)。指表露出來的不很顯著的情況,可藉以推斷過去或將來。
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu hiệu | biểu hiện | dấu vết | chỉ báo dấu vết (dấu tích không rõ ràng nhưng có thể từ đó suy đoán quá khứ và tương lai)。指表露出來的不很顯著的情況,可藉以推斷過去或將來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供追尋查探的線索、現象。如:「根據種種跡象顯示,他有重大涉案嫌疑。」《孽海花》第三五回:「袁尚秋的〈安舫簃〉,自我作古,戛戛獨造,也有求生求新的跡象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指表露出来的不很显著的情况,可借以推断事物的过去或将来:~可疑|从~看,这事不像是他干的。
Eng
- CC-CEDICT sign; indication; mark; indicator
- Cihui sign; indication; mark; indicator