追上

zhuī shàngtruy thượng

Hán Việt: truy thượng · Pinyin: zhuī shàng

Tổng quan

đuổi kịp

Cấu tạo: 追 (truy) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 theo đuổi thành công
  • VietPhrases đuổi theo
  • Tần suất từ truy thướng/truy thượng/đôi thướng/đôi thượng: đuổi theo; đuổi kịp; đuổi theo
  • Biên soạn 追上 huīshàng r.v. 1. catch up to/with

Eng

  • Cihui to overtake
  • Tần suất từ 追上 huīshàng r.v. 1. catch up to/with , Wǒmen yào jǐnkuài ∼ fādá guójiā. We must catch up with developed countries as soon as possible. 2. court (a woman) and succeed

Đức

  • Handedict einholen

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交