追光

zhuī guāngtruy quang

Hán Việt: truy quang · Pinyin: zhuī guāng

Tổng quan

đèn sân khấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓演出时灯光集中跟随演出者。

Cấu tạo: 追 (truy) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn rọi
  • Tần suất từ đèn sân khấu
  • Biên soạn 追光 huīguāng n. <thea.> spotlight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓演出时灯光集中跟随演出者。

Eng

  • Cihui 追光 huīguāng n. <thea.> spotlight
  • Tần suất từ 追光 huīguāng n. <thea.> spotlight

Từ liên quan

Gần nghĩa

追光灯 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像