追光

zhuī guāng truy quang

Hán Việt: truy quang · Pinyin: zhuī guāng

Tổng quan

đèn sân khấu

Cấu tạo: (truy) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn sân khấu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓演出时灯光集中跟随演出者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓演出时灯光集中跟随演出者。

Eng

  • CC-CEDICT (theater) spotlight
  • Cihui 追光 huīguāng n. <thea.> spotlight