追兵

zhuī bīng truy binh

Hán Việt: truy binh · Pinyin: zhuī bīng

Tổng quan

truy binh

Cấu tạo: (truy) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy binh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追來的敵軍。《史記.卷二七.天官書》:「其時宜效不效為失,追兵在外不戰。」《三國演義》第七回:「如無追兵,不可放砲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指追击的兵; 谓征召﹑调集军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指追击的兵。 2.谓征召﹑调集军队。

Eng

  • Cihui 追兵 huībīng n. pursuing troops