追敘

zhuī xù truy tự

Hán Việt: truy tự · Pinyin: zhuī xù

Tổng quan

thuật lại những gì xảy ra trước các sự kiện đã biết

Cấu tạo: (truy) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật lại những gì xảy ra trước các sự kiện đã biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追述往事。宋.蘇軾〈代藤甫辯謗乞郡書〉:「追敘始終之遭逢,以詫鄉鄰之父老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"追叙"。

Eng

  • CC-CEDICT to recount what happened prior to events already known
  • Cihui to recount what happened prior to events already known