追孝 zhuī xiào · truy hiếu Hán Việt: truy hiếu · Pinyin: zhuī xiào Tổng quan Cấu tạo: 追 (truy) + 孝 (hiếu)Pinyinzhuī xiàoHán Việttruy hiếuCấu tạo追 + 孝 · truy + hiếu nghĩa thành phần: truy + hiếu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 追行孝道于前人。指敬重宗庙﹑祭祀等,以尽孝道。Tân Hoa Tự Điển 1.追行孝道于前人。指敬重宗庙﹑祭祀等,以尽孝道。