追尋

zhuī xún truy tầm

Hán Việt: truy tầm · Pinyin: zhuī xún

Tổng quan

theo đuổi | lần theo | tìm kiếm

Cấu tạo: (truy) + (tầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi | lần theo | tìm kiếm
  • Cihui truy tầm truy tầm ☆Đuổi theo tìm kiếm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回憶尋覓往事。南朝宋.謝靈運〈道路憶山中〉詩:「追尋栖息時,偃臥任縱誕。」 2.追趕尋索。《三國演義》第三回:「貢遂殺段珪,懸頭於馬項下,分兵四散尋覓,自己卻獨乘一馬,隨路追尋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追随;跟随; 跟踪寻找; 指追求; 追忆,回想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追随;跟随。 2.跟踪寻找。 3.指追求。 4.追忆,回想。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue|to track down|to search
  • Cihui to pursue; to track down; to search