追捕

zhuī bǔ truy bộ

Hán Việt: truy bộ · Pinyin: zhuī bǔ

Tổng quan

truy đuổi | theo đuổi | săn lùng uổi theo mà bắt. truy bổ truy bổ ☆Đuổi theo mà bắt.

Cấu tạo: (truy) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy đuổi | theo đuổi | săn lùng uổi theo mà bắt. truy bổ truy bổ ☆Đuổi theo mà bắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追蹤捉捕。《初刻拍案驚奇》卷二○:「點起民壯,分頭追捕。」《文明小史》第八回:「看看離城已遠,追捕的人一時未必能來,方才把心放下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追查搜捕; 追逼索取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追查搜捕。 2.追逼索取。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue|to be after|to hunt down
  • Cihui to pursue; to be after; to hunt down

ja

  • JMdict chasing down and capturing (a criminal, etc.)