追捧

zhuī pěng truy phủng

Hán Việt: truy phủng · Pinyin: zhuī pěng

Tổng quan

thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó | đón nhận | ưu ái | ca ngợi | tán dương | nhu cầu cao

Cấu tạo: (truy) + (phủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó | đón nhận | ưu ái | ca ngợi | tán dương | nhu cầu cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追逐捧场:这名歌坛新星受到不少青少年的~。

Eng

  • CC-CEDICT to exhibit great enthusiasm for sb or sth; to embrace|favor; acclaim; adulation; high demand
  • Cihui to exhibit great enthusiasm for sb or sth; to embrace; favor; acclaim; adulation; high demand