追撞 truy chàng Hán Việt: truy chàng Tổng quan Cấu tạo: 追 (truy) + 撞 (chàng)Hán Việttruy chàngCấu tạo追 + 撞 · truy + chàng nghĩa thành phần: truy + chàng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 往前追逼撞擊。如:「天雨路滑,行車時一定要保持安全距離,以防發生追撞事故。」EngCihui 追撞 zhuīzhuàng v. chase to hit