追攀

zhuī pān truy phàn

Hán Việt: truy phàn · Pinyin: zhuī pān

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (phàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追随牵挽。形容惜别; 追随牵挽。表示哀悼; 追随攀登; 指赶上,超过; 追随,跟随; 催逼攀折。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追随牵挽。形容惜别。 2.追随牵挽。表示哀悼。 3.追随攀登。 4.指赶上,超过。 5.追随,跟随。 6.催逼攀折。