追放
truy phóng
Hán Việt: truy phóng · Pinyin: zhuī fàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语本《孟子.尽心下》"今之与杨墨辩者,如追放豚。"赵岐注"今之与杨墨辩争道者,譬如追放逸之豕豚。"后以"追放"指追逐放逸之兽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《孟子.尽心下》"今之与杨墨辩者,如追放豚。"赵岐注"今之与杨墨辩争道者,譬如追放逸之豕豚。"后以"追放"指追逐放逸之兽。
Eng
- Cihui 追放 huīfàng v. banish
ja
- JMdict exile|banishment|eviction|deportation|purge