追星

zhuī xīng truy tinh

Hán Việt: truy tinh · Pinyin: zhuī xīng

Tổng quan

thần tượng hóa một người nổi tiếng

Cấu tạo: (truy) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần tượng hóa một người nổi tiếng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极度崇拜迷恋影星、歌星、球星等:~族|因热衷于~而影响了学习。

Eng

  • CC-CEDICT to idolize a celebrity
  • Cihui to idolize a celebrity