追比
truy bỉ
Hán Việt: truy bỉ · Pinyin: zhuī bǐ
Tổng quan
đánh bằng roi | đánh bằng gậy (như một hình phạt) đánh bằng roi。封建時代,官府限令吏役辦事,如果不能按期完成,就打板子以示警懲,叫做追比。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh bằng roi | đánh bằng gậy (như một hình phạt) đánh bằng roi。封建時代,官府限令吏役辦事,如果不能按期完成,就打板子以示警懲,叫做追比。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时地方官严逼限期交税﹑交差或交代问题,过期以杖责﹑监禁等方式继续追逼,叫"追比"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时地方官严逼限期交税﹑交差或交代问题,过期以杖责﹑监禁等方式继续追逼,叫"追比"。
Eng
- CC-CEDICT to flog|to cane (as punishment)
- Cihui to flog; to cane (as punishment)