追獵

zhuī liè truy liệp

Hán Việt: truy liệp · Pinyin: zhuī liè

Tổng quan

cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt, lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra, lùng sục, tìm kiếm, (xem) couple

Cấu tạo: (truy) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục,…