追節 zhuī jié · truy tiết Hán Việt: truy tiết · Pinyin: zhuī jié Tổng quan Cấu tạo: 追 (truy) + 節 (tiết)Pinyinzhuī jiéHán Việttruy tiếtCấu tạo追 + 節 · truy + tiết nghĩa thành phần: truy + tiết Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指节日游览; 旧俗定亲后,男方逢节送礼于女方。Tân Hoa Tự Điển 1.指节日游览。 2.旧俗定亲后,男方逢节送礼于女方。