追認

zhuī rèn truy nhận

Hán Việt: truy nhận · Pinyin: zhuī rèn

Tổng quan

công nhận sau sự kiện | công nhận sau khi qua đời | phê chuẩn | tán thành hồi tố 1. truy nhận。事後認可某項法令、決議等。 2. truy phong; truy nhận; truy tặng (chấp nhận yêu cầu tham gia đảng phái hoặc tổ chức nào đó của người đã chết)。批准某人生前提出的參加黨、團組織的要求。

Cấu tạo: (truy) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nhận sau sự kiện | công nhận sau khi qua đời | phê chuẩn | tán thành hồi tố 1. truy nhận。事後認可某項法令、決議等。 2. truy phong; truy nhận; truy tặng (chấp nhận yêu cầu tham gia đảng phái hoặc tổ chức nào đó của người đã chết)。批准某人生前提出的參加黨、團組織的要求。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事後承認。如:「他最會爭功諉過了,所以要他追認錯誤,可說是不可能的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事后认可; 批准某人生前提出的参加党﹑团等组织的要求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事后认可。 2.批准某人生前提出的参加党﹑团等组织的要求。

Eng

  • CC-CEDICT to recognize sth after the event|posthumous recognition|to ratify|to endorse retroactively
  • Cihui to recognize sth after the event; posthumous recognition; to ratify; to endorse retroactively

ja

  • JMdict ratification|confirmation