追贈
truy tặng
Hán Việt: truy tặng · Pinyin: zhuī zèng
Tổng quan
trao tặng người đã khuất | phong tặng sau khi qua đời an cho người đã chết, như Truy phong. truy tặng truy tặng ☆Ban cho người đã chết, như Truy phong. truy tặng; truy phong。在人死後授予某種官職、稱號等。
Nghĩa
Việt
- Cihui truy tặng truy tặng ☆Ban cho người đã chết, như Truy phong.
- Cihui trao tặng người đã khuất | phong tặng sau khi qua đời an cho người đã chết, như Truy phong. truy tặng truy tặng ☆Ban cho người đã chết, như Truy phong. truy tặng; truy phong。在人死後授予某種官職、稱號等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死後贈官。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「初,常少、張隆勸述降,不從,並以憂死。帝下詔追贈少為太常,隆為光祿勛,以禮改葬之。」 2.子孫上尊稱於其父祖輩。此制始於周武王。宋.高承《事物紀原.卷二.崇奉褒冊部.追贈》:「自武王克商,追王太王王季,故後代有追諡追尊之典,兩漢逮今,人臣亦有追贈之制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死后赠官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死后赠官。
Eng
- CC-CEDICT to give to the departed|to confer (a title) posthumously
- Cihui to give to the departed; to confer (a title) posthumously
ja
- JMdict conferring court rank posthumously