追贓
truy tang
Hán Việt: truy tang · Pinyin: zhuī zāng
Tổng quan
ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp truy tìm tang vật; bắt nộp tang vật。勒令罪犯繳回贓款、贓物。
Nghĩa
Việt
- Cihui ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp truy tìm tang vật; bắt nộp tang vật。勒令罪犯繳回贓款、贓物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追回贓款、贓物。《初刻拍案驚奇》卷三六:「牛黑子強姦殺人,追贓完日,明正典刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勒令罪犯缴回赃款或赃物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勒令罪犯缴回赃款或赃物。
Eng
- CC-CEDICT to order the return of stolen goods
- Cihui to order the return of stolen goods