追趕

zhuī gǎn truy cản

Hán Việt: truy cản · Pinyin: zhuī gǎn

Tổng quan

theo đuổi | đuổi theo | tăng tốc | bắt kịp | vượt qua

Cấu tạo: (truy) + (cản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi | đuổi theo | tăng tốc | bắt kịp | vượt qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乘勝追擊。《五代史平話.唐史.卷上》:「德威乃帥精兵千餘人合戰,追趕至野河而止。」《三國演義》第七回:「瓚抵擋不住,敗陣而走。文醜乘勢追趕。」 2.加快速度趕上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追击;追捕; 加快速度赶上前面的人或事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追击;追捕。 2.加快速度赶上前面的人或事物。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue|to chase after|to accelerate|to catch up with|to overtake
  • Cihui to pursue; to chase after; to accelerate; to catch up with; to overtake