追述
truy thuật
Hán Việt: truy thuật · Pinyin: zhuī shù
Tổng quan
hồi tưởng | kể lại (sự kiện trong quá khứ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi tưởng | kể lại (sự kiện trong quá khứ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追溯往事,加以記載。《漢書.卷一六.高惠高后文功臣表.序》:「追述先父之志,錄遺老之策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 追随遵循; 述说过去的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.追随遵循。 2.述说过去的事情。
Eng
- CC-CEDICT recollections|to relate (past events)
- Cihui recollections; to relate (past events)