追逐

zhuī zhú truy trục

Hán Việt: truy trục · Pinyin: zhuī zhú

Tổng quan

đuổi theo | theo đuổi mãnh liệt

Cấu tạo: (truy) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuổi theo | theo đuổi mãnh liệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從後追趕。《大宋宣和遺事.貞集》:「已過此兩日矣,您追逐不及也。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「道元是夜夢見神將手持鐵鞭來追逐,道元驚惶奔走。」 2.競爭、角逐。《宋史.卷二六四.薛居正傳》:「與京師少年追逐,角抵蹴踘,縱酒不謹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追赶;追击; 跟随;追随; 追求;逐取; 交往过从,征逐; 追求异性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追赶;追击。 2.跟随;追随。 3.追求;逐取。 4.交往过从,征逐。 5.追求异性。

Eng

  • CC-CEDICT to chase|to pursue vigorously
  • Cihui to chase; to pursue vigorously