追遠

zhuī yuǎn truy viễn

Hán Việt: truy viễn · Pinyin: zhuī yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追懷祖先。《論語.學而》:「曾子曰:『慎終追遠,民德歸厚矣。』」 2.追懷古人古事。《文選.班昭.東征賦》:「入匡郭而追遠兮,念夫子之厄勤。」

Eng

  • Cihui 追遠 huīyuǎn v.o. honor one's ancestors with sacrifices