追問

zhuī wèn truy vấn

Hán Việt: truy vấn · Pinyin: zhuī wèn

Tổng quan

chất vấn kỹ lưỡng | điều tra chi tiết | xem xét tỉ mỉ | đi sâu vào vấn đề ỏi lại chuyện đã qua. truy vấn truy vấn ☆Hỏi lại chuyện đã qua. truy vấn; truy hỏi; truy đến cùng。追根究底地問。 追問下落 truy hỏi tung tích 他既然不知道,就不必再追問了。 anh ấy đã không biết, thì không cần phải truy hỏi nữa.

Cấu tạo: (truy) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truy vấn truy vấn ☆Hỏi lại chuyện đã qua.
  • Cihui chất vấn kỹ lưỡng | điều tra chi tiết | xem xét tỉ mỉ | đi sâu vào vấn đề ỏi lại chuyện đã qua. truy vấn truy vấn ☆Hỏi lại chuyện đã qua. truy vấn; truy hỏi; truy đến cùng。追根究底地問。 追問下落 truy hỏi tung tích 他既然不知道,就不必再追問了。 anh ấy đã không biết, thì không cần phải truy hỏi nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追究事物的原由。《文明小史》第八回:「雖見他不帶行李,也並不十分追問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追根究底地问;追查。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追根究底地问;追查。

Eng

  • CC-CEDICT to question closely|to investigate in detail|to examine minutely|to get to the heart of the matter
  • Cihui to question closely; to investigate in detail; to examine minutely; to get to the heart of the matter