退亲

tuì qīnthối thân

Hán Việt: thối thân · Pinyin: tuì qīn

Tổng quan

huỷ hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹退婚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解除婚約。《西遊記》第一八回:「老兒你管放心,今夜管情與你拿住,教他寫個退親文書,還你女兒如何?」《紅樓夢》第六六回:「今若容他出去和賈璉退親,料那賈璉必無法可處,自己豈不無趣。」也作「退婚」。

Cấu tạo: 退 (thối) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ hôn: huỷ hôn
  • Tần suất từ huỷ hôn
  • Biên soạn 退親 uìqīn* v.o. break off a marital engagement

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹退婚。

Eng

  • Cihui 退親 uìqīn* v.o. break off a marital engagement
  • Tần suất từ 退親 uìqīn* v.o. break off a marital engagement

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们 · 亲传