退夥

tuì huǒ thối khỏa

Hán Việt: thối khỏa · Pinyin: tuì huǒ

Tổng quan

1. rút khỏi bang hội。舊時指退出幫會。 2. ra khỏi nhóm ăn tập thể。退出集體伙食。

Cấu tạo: 退 (thối) + (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. rút khỏi bang hội。舊時指退出幫會。 2. ra khỏi nhóm ăn tập thể。退出集體伙食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.退出某個團體,不願繼續合作。如:「小張的管理概念與大夥兒不同,所以決定退伙。」也作「退夥」。 2.退出集體伙食。如:「最近公司的伙食不太好,已經有不少人退伙了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退出集体伙食; 指退回预缴的伙食费; 退出帮会团伙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.退出集体伙食。 2.指退回预缴的伙食费。 3.退出帮会团伙。

Eng

  • Cihui 退伙 tuìhuǒ v.o. 1. <trad.> withdraw from a secret society 2. withdraw from a mess (group/ communal eating)