退佃

tuì diànthối điền

Hán Việt: thối điền · Pinyin: tuì diàn

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI ĐIỀN lấy lại ruộng (địa chủ lất lại ruộng đã cho nông dân thuê.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时地主不让农民继续租种土地。 2.指妓女脱籍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地主收回租給農民耕種的土地。如:「如果地主退佃了,佃農就無法靠耕種生活了。」 2.捨棄、摒除。指妓女脫籍。元.王曄〈慶東原.明明的退佃麗春園〉曲:「明明的退佃麗春園,暗暗的開除了雙解元。」

Cấu tạo: 退 (thối) + 佃 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lại ruộng (địa chủ lất lại ruộng đã cho nông dân thuê.)。地主收回租給農民種的土地。
  • Biên soạn 退佃 uìdiàn v.o. cancel one's tenancy (of farmland)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地主收回租給農民耕種的土地。如:「如果地主退佃了,佃農就無法靠耕種生活了。」 2.捨棄、摒除。指妓女脫籍。元.王曄〈慶東原.明明的退佃麗春園〉曲:「明明的退佃麗春園,暗暗的開除了雙解元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时地主不让农民继续租种土地。 2.指妓女脱籍。

Eng

  • Cihui 退佃 uìdiàn v.o. cancel one's tenancy (of farmland)

Từ liên quan

Gần nghĩa

佃东 · 佃农 · 佃契 · 佃户 · 佃权 · 佃東 · 佃權 · 佃租