退婚

tuì hūn thối hôn

Hán Việt: thối hôn · Pinyin: tuì hūn

Tổng quan

hủy hôn ừ chối việc cưới xin. Như từ hôn. thoái hôn thoái hôn ☆Từ chối việc cưới xin. Như từ hôn. từ hôn; huỷ hôn。解除婚約。

Cấu tạo: 退 (thối) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hủy hôn ừ chối việc cưới xin. Như từ hôn. thoái hôn thoái hôn ☆Từ chối việc cưới xin. Như từ hôn. từ hôn; huỷ hôn。解除婚約。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除婚約。《初刻拍案驚奇》卷一○:「但得退婚,不致在下受累,那在乎這幾兩銀子。」也作「退親」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除婚约。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.解除婚约。

Eng

  • CC-CEDICT to break off an engagement
  • Cihui 退婚 uìhūn v.o. break off an engagement