退定
thối định
Hán Việt: thối định
Tổng quan
người bán hàng (ở các cửa hiệu), lệnh huỷ bỏ; phản lệnh, sự huỷ bỏ đơn đặt hàng, huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh), huỷ đơn đặt (hàng), triệu về, gọi về
Nghĩa
Việt
- Cihui người bán hàng (ở các cửa hiệu), lệnh huỷ bỏ; phản lệnh, sự huỷ bỏ đơn đặt hàng, huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh), huỷ đơn đặt (hàng), triệu về, gọi về