退庭

tuì tíng thối đình

Hán Việt: thối đình · Pinyin: tuì tíng

Tổng quan

rời khỏi phòng xử | toàn nghỉ

Cấu tạo: 退 (thối) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi phòng xử | toàn nghỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院的檢察官、法官於當天開偵查庭、調查庭或言詞辯論庭終了,不再繼續偵訊或審理,而退離法庭的行為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指法官中止或结束法庭审讯退出法庭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指法官中止或结束法庭审讯退出法庭。

Eng

  • CC-CEDICT to retire from the courtroom|to adjourn
  • Cihui to retire from the courtroom; to adjourn