退悔

tuì huǐ thối hối

Hán Việt: thối hối · Pinyin: tuì huǐ

Tổng quan

Cấu tạo: 退 (thối) + (hối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反悔。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「老身已許了你,豈肯退悔。就打發孩兒去罷。」《西遊記》第三二回:「徒弟呀,我們三停路已走了停半,因何說退悔之言?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退缩;后悔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.退缩;后悔。