退押

tuì yā thối áp

Hán Việt: thối áp · Pinyin: tuì yā

Tổng quan

trả lại tiền đặt cọc; trả tiền thế chấp。退還押金。特指土地改革時期使地主退還佃戶所繳的押金。

Cấu tạo: 退 (thối) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lại tiền đặt cọc; trả tiền thế chấp。退還押金。特指土地改革時期使地主退還佃戶所繳的押金。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退还押金。特指土地改革时期,地主退出农民承租时的押金。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.退还押金。特指土地改革时期,地主退出农民承租时的押金。

Eng

  • Cihui 退押 uìyā v.o. 1. return a deposit 2. return deposits to tenants in land reform