退散
thối tán
Hán Việt: thối tán · Pinyin: tuì sàn
Tổng quan
rút lui và tản ra | rút đi; suy tàn
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lui và tản ra | rút đi; suy tàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后退溃散;撤退疏散; 减退消散。
- Tân Hoa Tự Điển 1.后退溃散;撤退疏散。 2.减退消散。
Eng
- CC-CEDICT to retreat and scatter|to recede; to wane
- Cihui to retreat and scatter/to recede; to wane
ja
- JMdict dispersal|breaking up|running away|fleeing