退敵
thối địch
Hán Việt: thối địch · Pinyin: tuì dí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打退敵人。《三國演義》第一一回:「糜竺進曰:『今兵臨城下,且當商議退敵之策。』」
Eng
- Cihui 退敵 uìdí v.o. repulse (or repel) the enemy
Hán Việt: thối địch · Pinyin: tuì dí