退省

tuì shěng thối tỉnh

Hán Việt: thối tỉnh · Pinyin: tuì shěng

Tổng quan

Cấu tạo: 退 (thối) + (tỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反省。三國魏.曹植〈求通親親表〉:「退省諸王,常有戚戚具爾之心。」唐.王勣〈負苓者傳〉:「昔者,文中子講道於白牛之谿,弟子捧書北面,環堂成列,講罷,程生、薛生退省於松下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹反省。语本《论语.为政》"子曰'吾与回言终日,不违,如愚。退而省其私,亦足以发。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹反省。语本《论语.为政》"子曰'吾与回言终日,不违,如愚。退而省其私,亦足以发。'"

Eng

  • Cihui 退省 uìxǐng v. <wr.> pause for self-examination