退票

tuì piào thối phiếu

Hán Việt: thối phiếu · Pinyin: tuì piào

Tổng quan

bị trả lại (séc) | trả vé | hoàn vé

Cấu tạo: 退 (thối) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị trả lại (séc) | trả vé | hoàn vé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把已買好的飛機票、車票、電影票等退還原處,收回買票的錢。如:「搭乘飛機如需退票,得在起飛前完成手續。」 2.一種行使票據權利的方法。指執票人於提示期限出示票據,但發票人之帳戶內並無足夠的存款支付,或背書不連續,則付款人將此票據退還給持票人,而不予付款。如:「如果發生退票情形,將會影響個人信用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把已经买好的车票﹑船票﹑戏票等退还原出售处或转让他人,收回票钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把已经买好的车票﹑船票﹑戏票等退还原出售处或转让他人,收回票钱。

Eng

  • CC-CEDICT to bounce (a check)|to return a ticket|ticket refund
  • Cihui to bounce (a check); to return a ticket; ticket refund