退租

tuì zū thối tô

Hán Việt: thối tô · Pinyin: tuì zū

Tổng quan

ngừng thuê

Cấu tạo: 退 (thối) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng thuê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終止或取消租約。如:「房東一再的提高租金,使得他只好退租搬家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地主把多收的租粮退还给农民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地主把多收的租粮退还给农民。

Eng

  • CC-CEDICT to stop leasing
  • Cihui 退租 uìzū v.o. terminate a lease contract