退稿

tuì gǎo thối cảo

Hán Việt: thối cảo · Pinyin: tuì gǎo

Tổng quan

Cấu tạo: 退 (thối) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.退回稿件。如:「總編輯有退稿的權力。」 2.被退回的稿件。如:「這篇退稿,我沒臉拿給你看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 编辑部把不采用的稿子退还作者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.编辑部把不采用的稿子退还作者。

Eng

  • Cihui 退稿 uìgǎo v.o. send back a manuscript