退走
thối tẩu
Hán Việt: thối tẩu · Pinyin: tuì zǒu
Tổng quan
rút lui。向後退出;退卻。 見勢不妙,趕緊退走。 thấy thế không xong, mau tìm đường rút lui.
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lui。向後退出;退卻。 見勢不妙,趕緊退走。 thấy thế không xong, mau tìm đường rút lui.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退卻。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「遂以奇兵破紹,紹退走。」《三國演義》第一一二回:「成倅退走,誕驅兵掩殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 败退;撤走; 向后退去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.败退;撤走。 2.向后退去。
Eng
- Cihui 退走 uìzǒu v. retreat; withdraw