退路

tuì lù thối lộ

Hán Việt: thối lộ · Pinyin: tuì lù

Tổng quan

đường lui | đường rút | dư địa 1. đường rút lui。退回去的道路。 切斷敵軍的退路。 cắt đứt đường rút lui của địch. 2. chỗ lui về; chỗ quay về。迴旋的餘地。 留個退路 để chỗ quay về; chừa lại con đường lui.

Cấu tạo: 退 (thối) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường lui | đường rút | dư địa 1. đường rút lui。退回去的道路。 切斷敵軍的退路。 cắt đứt đường rút lui của địch. 2. chỗ lui về; chỗ quay về。迴旋的餘地。 留個退路 để chỗ quay về; chừa lại con đường lui.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒退回去的道路。如:「切斷敵軍的退路。」 2.回旋的餘地。如:「替自己留個退路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退却的道路; 比喻回旋的余地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.退却的道路。 2.比喻回旋的余地。

Eng

  • CC-CEDICT a way out|a way to retreat|leeway
  • Cihui a way out; a way to retreat; leeway

ja

  • JMdict path of retreat