退还
thối hoàn
Hán Việt: thối hoàn · Pinyin: tuì huán
Tổng quan
Hán Việt: THOÁI, THỐI HOÀN trả; trả lại; trao trả. 原物退還 trả lại vật nguyên vẹn. 退還給本人 trả lại cho chủ nhân
1.退回; 返回。 2.交还; 归还。
歸還、交還。《儒林外史》第三三回:「王知縣事體已清,退還了房子,告辭回去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.)
- Cihui gửi trả lại
- Cihui hoàn tiền
- Cihui hoàn trả
- Tần suất từ sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu); thoái hoàn/thoái toàn/thối hoàn/thối toàn: trở về/trả/trả lại/trao trả; trả; trả lại; trao trả
- Biên soạn 退還 uìhuán* v. return (to owner); give back
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸還、交還。《儒林外史》第三三回:「王知縣事體已清,退還了房子,告辭回去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.退回; 返回。 2.交还; 归还。
Eng
- Cihui to return (sth borrowed etc); to send back; to refund; to rebate
- Tần suất từ 退還 uìhuán* v. return (to owner); give back
Đức
- Handedict Rücklauf