退關

tuì guān thối quan

Hán Việt: thối quan · Pinyin: tuì guān

Tổng quan

hàng bị trả lại, container hoặc hàng không được vận chuyển trên tàu hoặc máy bay dự kiến

Cấu tạo: 退 (thối) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng bị trả lại, container hoặc hàng không được vận chuyển trên tàu hoặc máy bay dự kiến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出口货物经海关查验放行后,因故不能装运出口,由货物所有人或代理人向海关办理退运手续。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出口货物经海关查验放行后,因故不能装运出口,由货物所有人或代理人向海关办理退运手续。

Eng

  • CC-CEDICT shut-out, container or consigment not carried on the intended vessel or aircraft
  • Cihui shut-out, container or consigment not carried on the intended vessel or aircraft