退院
thối viện
Hán Việt: thối viện · Pinyin: tuì yuàn
Tổng quan
xuất viện | (cũ) (về một tu sĩ) rời khỏi tu viện
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất viện | (cũ) (về một tu sĩ) rời khỏi tu viện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指僧人脱离寺院; 离院;出院。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指僧人脱离寺院。 2.离院;出院。
Eng
- CC-CEDICT to leave the hospital|(old) (of a monk) to leave the monastery
- Cihui to leave the hospital/(old) (of a monk) to leave the monastery
ja
- JMdict leaving hospital|discharge from hospital